| 1 | II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 98 |
| 2 | II.1. Kiến thức cơ sở ngành | 66 |
| 3 | Đại cương Văn hóa Việt Nam | 3 |
| 4 | Kỹ năng chuyển đổi số | 2 |
| 5 | Ngữ pháp thực hành | 2 |
| 6 | Từ vựng học tiếng Anh | 2 |
| 7 | Ngữ âm thực hành | 2 |
| 8 | Dẫn luận ngôn ngữ | 2 |
| 9 | Nghe 1,2,3,4 | 11 |
| 10 | Nói 1,2,3,4 | 11 |
| 11 | Đọc 1,2,3,4 | 11 |
| 12 | Viết 1,2,3,4 | 11 |
| 13 | Quản trị xung đột và đàm phán | 3 |
| 14 | Chọn 1 trong 4 học phần
(1) Văn hóa các nước nói tiếng Anh
(2) Văn học Anh - Mỹ
(3) Giao thoa văn hóa
(4) Đất nước học Anh – Mỹ | 2 |
| 15 | Chọn 1 trong 2 học phần
(1) Ngữ nghĩa học tiếng Anh
(2) Ngữ dụng học Tiếng Anh | 2 |
| 16 | Chọn 1 trong 2 học phần
(1) Kỹ năng giao tiếp
(2) Tiếng Việt thực hành | 2 |
| 17 | II.2. Kiến thức ngành | 22 |
| 18 | Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh | 2 |
| 19 | Kỹ năng viết Tiếng Anh thương mại | 2 |
| 20 | Thực hành Biên dịch | 2 |
| 21 | Thực hành phiên dịch | 2 |
| 22 | Giao tiếp Kinh doanh – Tiếng Anh | 2 |
| 23 | Marketing căn bản - Tiếng Anh | 3 |
| 24 | Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh | 2 |
| 25 | Chọn 1 trong 3 học phần
(1) Tài chính tiền tệ, học phần 1 - Tiếng Anh
(2) Quản trị nhân lực – Tiếng Anh
(3) Tài chính doanh nghiệp học phần 1 – tiếng Anh
(4) Thống kê trong kinh tế và kinh doanh – tiếng Anh | 3 |
| 26 | Chọn 1 trong 2 học phần
(1) Tiếng Anh Học thuật - Nghe - Nói
(2) Tiếng Anh Học thuật - Đọc - Viết | 2 |
| 27 | Chọn 1 trong 3 học phần
(1) Kinh tế học đại cương – tiếng Anh
(2) Văn hóa doanh nghiệp – tiếng Anh
(3) Thống kê xã hội – tiếng Anh | 2 |