| 1 | II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | |
| 2 | II.1. Kiến thức cơ sở ngành | |
| 3 | Lý luận nhà nước và pháp luật | 3 |
| 4 | Lịch sử nhà nước và pháp luật | 2 |
| 5 | Chính sách xã hội | 3 |
| 6 | chọn 1 trong 3 học phần
(1) Lý thuyết và kỹ năng lập pháp
(2) Tư duy pháp lý
(3) Logic học | 2 |
| 7 | Chọn 1 trong 4 học phần
(1) Giáo dục thực hành pháp luật (CLE)
(2) Các giả định nghề luật
(3) Môi trường và phát triển bền vững
(4) Kinh tế học đại cương | 2 |
| 8 | Quản trị xung đột và đàm phán | 3 |
| 9 | Kỹ năng chuyển đổi số | 2 |
| 10 | II.2. Kiến thức ngành | |
| 11 | Luật hiến pháp | 3 |
| 12 | Luật hành chính | 3 |
| 13 | Luật hình sự 1,2 | 5 |
| 14 | Luật dân sự 1,2 | 6 |
| 15 | Luật kinh doanh | 2 |
| 16 | Luật hôn nhân và gia đình | 2 |
| 17 | Luật tô tụng hình sự | 3 |
| 18 | Luật tổ tụng dân sự | 3 |
| 19 | Luật đất đai | 2 |
| 20 | Luật môi trường | 2 |
| 21 | Luật Thương mại | 3 |
| 22 | Luật Lao động | 3 |
| 23 | Luật Công đoàn | 2 |
| 24 | Luật an sinh xã hội | 3 |
| 25 | Luật Tài chính | 2 |
| 26 | Luật ngân hàng | 2 |
| 27 | Luật cạnh tranh | 2 |
| 28 | Công pháp quốc tế | 3 |
| 29 | Tư pháp quốc tế | 3 |
| 30 | Lý luận và pháp luật về quyền con người | 2 |
| 31 | Chọn 1 trong 3 học phần
(1) Luật thương mại quốc tế
(2) Luật cộng đồng ASEAN
(3) Luật thương mại điện tử | 2 |
| 32 | Chọn 1 trong 4 học phần
(1) Luật so sánh
(2) Luật an toàn vệ sinh lao động
(3) Luật sở hữu trí tuệ
(4) Luật tố tụng hành chính | 2 |
| 33 | Chọn 1 trong 4 học phần
(1) Kỹ năng áp dụng pháp luật trong kinh doanh, thương mại
(2) Kỹ năng vận dụng pháp luật trong lao động, Công đoàn
(3) Kỹ năng áp dụng pháp luật trong ưu đãi và trợ giúp xã hội
(4) Kỹ năng tư vấn pháp luật | 2 |