| 1 | II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYỀN NGHIỆP | 90 |
| 2 | II.1. Kiến thức cơ sở ngành | 26 |
| 5 | 17 Tôn giáo học 3 | 3 |
| 6 | 18 Dân tộc học 2 | 2 |
| 7 | 19 Chọn 1 trong 3 học phần
(1) Kỹ năng thu thập, xử lý và phân tích thông tin
(2) Thống kê xã hội 3
(3) Kinh tế học đại cương | 3 |
| 8 | 20 Lý luận pháp luật về quyền con người | 2 |
| 9 | 22 Luật lao động | 3 |
| 10 | 23 Phương pháp Nghiên cứu khoa học | 2 |
| 11 | 24 Truyền thông đại chúng và dư luận xã hội | 3 |
| 12 | 25 Xã hội học lao động | 3 |
| 13 | 26 Quản trị xung đột và đàm phán | 3 |
| 14 | 27 Kỹ năng chuyển đổi số | 2 |
| 15 | II.2. Kiến thức ngành | 54 |
| 16 | 28 An sinh xã hội | 3 |
| 17 | 29 Chính sách xã hội | 3 |
| 18 | 30 Hành vi con người và môi trường xã hội | 3 |
| 19 | 31 Lý thuyết và thực hành tham vấn | 3 |
| 20 | 32 Phương pháp nghiên cứu trong Công tác xã hội | 2 |
| 21 | 33 Lý thuyết Công tác xã hội | 2 |
| 22 | 34 Quản trị Công tác xã hội | 2 |
| 23 | 35 Xây dựng và quản lý dự án xã hội | 3 |
| 24 | 36 Công tác xã hội với người lao động | 3 |
| 25 | 37 Công tác xã hội với trẻ em | 3 |
| 26 | 38 Công tác xã hội với người cao tuổi | 2 |
| 27 | 39 Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế | 3 |
| 28 | 40 Giới và phát triển | 2 |
| 29 | 41 Công tác cá nhân | 3 |
| 30 | 42 Công tác xã hội nhóm | 3 |
| 31 | 43 Chọn 1 trong 2 học phần
(1) Phát triển cộng đồng
(2) Môi trường và phát triển bền vững | 3 |
| 32 | 44 Thực hành Công tác xã hội cá nhân | 3 |
| 33 | 45 Thực hành Công tác xã hội nhóm | 3 |
| 34 | 46 Thực hành phát triển cộng đồng | 3 |
| 35 | 47 Chọn 1 trong 4 học phần
(1) CTXH với người khuyết tật
(2) CTXH với đối tượng tệ nạn xã hội
(3) CTXH trong trường học
(4) CTXH với gia đình | 2 |